- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
Anh ấy rất hâm mộ ca sĩ này.
tôn sùng; tâng bốc; hâm mộ nhiệt tình
Anh ấy hâm mộ ca sĩ này.
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
Anh ấy rất hâm mộ ca sĩ này.
tôn sùng; tâng bốc; hâm mộ nhiệt tình
Anh ấy hâm mộ ca sĩ này.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.