- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中仔细调查或追寻某事的原因或责任zǐxì diàochá huò zhuīxún mǒushì de yuányīn huò zérèn
Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中深入了解或检查某事的原因和情况shēnrù liǎojiě huò jiǎnchá mǒushì de yuányīn hé qíngkuàng
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中仔细调查或追寻某事的原因或责任zǐxì diàochá huò zhuīxún mǒushì de yuányīn huò zérèn
Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中深入了解或检查某事的原因和情况shēnrù liǎojiě huò jiǎnchá mǒushì de yuányīn hé qíngkuàng
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.