- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy tra; điều tra truy tìm
中尽力寻找和了解某件事的真相jìnlì xúnzhǎo hé liǎojiě mǒu jiàn shì de zhēnxiàng
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
truy tra; điều tra truy tìm
中尽力寻找和了解某件事的真相jìnlì xúnzhǎo hé liǎojiě mǒu jiàn shì de zhēnxiàng
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
truy tra; điều tra truy tìm
truy tra; điều tra truy tìm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.