- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy bắt; truy nã
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
truy bắt; truy nã
Cảnh sát đang truy bắt kẻ vượt ngục.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
truy bắt; truy nã
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
truy bắt; truy nã
Cảnh sát đang truy bắt kẻ vượt ngục.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
truy bắt; truy nã
truy bắt; truy nã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.