- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
bổ sung thêm; truy cấp thêm
Chúng tôi cần một bản bổ sung.
bổ sung ngân sách; truy cấp thêm
Chúng ta cần bổ sung ngân sách.
bổ sung thêm; truy cấp thêm
Chúng tôi cần một bản bổ sung.
bổ sung ngân sách; truy cấp thêm
Chúng ta cần bổ sung ngân sách.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung thêm; truy cấp thêm
bổ sung thêm; truy cấp thêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.