- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
khởi tố; truy tố; kiện tụng
Công tố viên quyết định truy tố anh ta.
truy tố; khởi kiện
Anh ta bị truy tố rồi.
khởi tố; truy tố; kiện tụng
Công tố viên quyết định truy tố anh ta.
truy tố; khởi kiện
Anh ta bị truy tố rồi.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
khởi tố; truy tố; kiện tụng
khởi tố; truy tố; kiện tụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.