- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
về hưu; từ chức
Ông ấy đã nghỉ hưu rồi.
từ chức; rời nhiệm sở; thoái nhiệm
Anh ấy đã rời vị trí.
về hưu; từ chức
Ông ấy đã nghỉ hưu rồi.
từ chức; rời nhiệm sở; thoái nhiệm
Anh ấy đã rời vị trí.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
về hưu; từ chức
về hưu; từ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.