- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút lui phòng thủ; co về phòng thủ
Họ quyết định rút lui và phòng thủ.
rút lui phòng thủ; thoái thủ
Họ quyết định rút lui và giữ vững phòng thủ.
rút lui phòng thủ; co về phòng thủ
Họ quyết định rút lui và phòng thủ.
rút lui phòng thủ; thoái thủ
Họ quyết định rút lui và giữ vững phòng thủ.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
rút lui phòng thủ; co về phòng thủ
rút lui phòng thủ; co về phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.