- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
Anh ấy đã rời khỏi cuộc họp.
rời khỏi chỗ ngồi; từ chối tham dự; bỏ về
Anh ấy đã từ chối tham dự.
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
Anh ấy đã rời khỏi cuộc họp.
rời khỏi chỗ ngồi; từ chối tham dự; bỏ về
Anh ấy đã từ chối tham dự.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.