- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút khỏi cuộc thi; bỏ cuộc
Anh ấy quyết định rút lui khỏi cuộc thi.
rút khỏi cuộc thi; bỏ cuộc
Anh ấy quyết định rút lui khỏi cuộc thi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
rút khỏi cuộc thi; bỏ cuộc
rút khỏi cuộc thi; bỏ cuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.