- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút khỏi cuộc bầu cử; bỏ ứng cử
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc bầu cử.
rút khỏi môn học tự chọn; hủy đăng ký môn học
Tôi quyết định bỏ môn học này.
rút khỏi cuộc bầu cử; bỏ ứng cử
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc bầu cử.
rút khỏi môn học tự chọn; hủy đăng ký môn học
Tôi quyết định bỏ môn học này.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
rút khỏi cuộc bầu cử; bỏ ứng cử
rút khỏi cuộc bầu cử; bỏ ứng cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.