- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
tách ra; thoát ra; rút khỏi
Anh ấy rút lui đến một nơi an toàn.
tách ra; thoát ra; rút khỏi
Anh ấy rút lui đến một nơi an toàn.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tách ra; thoát ra; rút khỏi
tách ra; thoát ra; rút khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.