- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
đưa (ai đó) đến bệnh viện
Anh ấy đã được đưa đi bệnh viện.
đưa (ai đó) đến bệnh viện
Anh ấy đã được đưa đi bệnh viện.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
đưa (ai đó) đến bệnh viện
đưa (ai đó) đến bệnh viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.