- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng; sǐwàng
Anh ấy đã hy sinh mạng sống để cứu người.
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwàng
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng; sǐwàng
Anh ấy đã hy sinh mạng sống để cứu người.
mất mạng; bỏ mạng
中失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwàng
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mất mạng; bỏ mạng
mất mạng; bỏ mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.