- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tiệc tặng quà (cho cô dâu, em bé, v.v.)
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc tặng quà cho cô ấy.
tiệc tặng quà (cho cô dâu, em bé, v.v.)
Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc tặng quà cho cô ấy.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tiệc tặng quà (cho cô dâu, em bé, v.v.)
tiệc tặng quà (cho cô dâu, em bé, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.