- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
giao nộp; chuyển giao
Xin hãy gửi bưu kiện đến văn phòng của tôi.
tống đạt; giao (văn bản pháp lý); tống đạt thông báo (pháp lý)
Xin hãy gửi tài liệu đến khách hàng.
giao nộp; chuyển giao
Xin hãy gửi bưu kiện đến văn phòng của tôi.
tống đạt; giao (văn bản pháp lý); tống đạt thông báo (pháp lý)
Xin hãy gửi tài liệu đến khách hàng.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
giao nộp; chuyển giao
giao nộp; chuyển giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.