- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
đủ tư cách (khởi kiện, khiếu nại...) (pháp lý)
Anh ấy đủ tư cách để khởi kiện.
đủ tư cách (khởi kiện, khiếu nại...) (pháp lý)
Anh ấy đủ tư cách để khởi kiện.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
đủ tư cách (khởi kiện, khiếu nại...) (pháp lý)
đủ tư cách (khởi kiện, khiếu nại...) (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.