- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
trốn tiền; bỏ trốn không trả tiền
Anh ấy thường xuyên trốn trả tiền.
trốn tiền; bỏ trốn không trả tiền
Anh ấy thường xuyên trốn trả tiền.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
trốn tiền; bỏ trốn không trả tiền
trốn tiền; bỏ trốn không trả tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.