- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
chạy trốn sang Hồng Kông
Anh ấy đã trốn sang Hồng Kông.
làn sóng vượt biên sang Hồng Kông (từ Trung Quốc đại lục, thập niên 1950–1970)
Đào cảng là một phần của lịch sử.
trốn sang Hồng Kông; vượt biên sang Hồng Kông
chạy trốn sang Hồng Kông
Anh ấy đã trốn sang Hồng Kông.
làn sóng vượt biên sang Hồng Kông (từ Trung Quốc đại lục, thập niên 1950–1970)
Đào cảng là một phần của lịch sử.
trốn sang Hồng Kông; vượt biên sang Hồng Kông
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
chạy trốn sang Hồng Kông
chạy trốn sang Hồng Kông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trốn sang Hồng Kông; làn sóng người bỏ trốn sang Hồng Kông
Đào cảng là một sự kiện lịch sử của Hồng Kông.
trốn sang Hồng Kông; làn sóng người bỏ trốn sang Hồng Kông
Đào cảng là một sự kiện lịch sử của Hồng Kông.