- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
trốn vé; lậu vé
Anh ấy thường xuyên trốn vé.
trốn vé; đi lậu vé
Anh ấy muốn trốn vé.
trốn vé; lậu vé
Anh ấy thường xuyên trốn vé.
trốn vé; đi lậu vé
Anh ấy muốn trốn vé.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
trốn vé; lậu vé
trốn vé; lậu vé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.