- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
chạy trốn tai nạn; tị nạn; lánh nạn
Họ đã chạy trốn rồi.
chạy trốn tai họa; tị nạn
Họ chạy nạn ra nước ngoài.
chạy nạn; lánh nạn
Họ tị nạn ở nước ngoài.
chạy trốn tai nạn; tị nạn; lánh nạn
Họ đã chạy trốn rồi.
chạy trốn tai họa; tị nạn
Họ chạy nạn ra nước ngoài.
chạy nạn; lánh nạn
Họ tị nạn ở nước ngoài.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chạy trốn tai nạn; tị nạn; lánh nạn
chạy trốn tai nạn; tị nạn; lánh nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.