- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
Anh ấy có tâm lý nổi loạn.
ngược; nghịch; chống lại
Anh ấy luôn thích chống đối.
nổi loạn; phản nghịch; tâm lý chống đối
Anh ấy luôn thích chống đối.
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
Anh ấy có tâm lý nổi loạn.
ngược; nghịch; chống lại
Anh ấy luôn thích chống đối.
nổi loạn; phản nghịch; tâm lý chống đối
Anh ấy luôn thích chống đối.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
tâm lý phản kháng; hành vi nổi loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.