- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
con bất hiếu; nghịch tử
Anh ta là một đứa con bất hiếu.
con bất hiếu; nghịch tử
Anh ta là một đứa con bất hiếu.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con bất hiếu; nghịch tử
con bất hiếu; nghịch tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.