- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
không thuận lợi; trắc trở; trì trệ
Anh ấy hành động trái với ý muốn.
trái ý; nghịch lòng
Anh ấy đã làm một việc không mong muốn.
không thuận lợi; trắc trở; trì trệ
Anh ấy hành động trái với ý muốn.
trái ý; nghịch lòng
Anh ấy đã làm một việc không mong muốn.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không thuận lợi; trắc trở; trì trệ
không thuận lợi; trắc trở; trì trệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.