- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
liệu trước; dự liệu; đoán trước
Anh ấy đã đoán trước được kết cục của sự việc.
báo trước; dự báo
Anh ấy đã dự đoán kết quả trận đấu.
liệu trước; dự liệu; đoán trước
Anh ấy đã đoán trước được kết cục của sự việc.
báo trước; dự báo
Anh ấy đã dự đoán kết quả trận đấu.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
liệu trước; dự liệu; đoán trước
liệu trước; dự liệu; đoán trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.