- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghiêng ngược chiều (địa chất: nghịch tà)
nghiêng ngược chiều (địa chất: nghịch tà)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
nghiêng ngược chiều (địa chất: nghịch tà)
nghiêng ngược chiều (địa chất: nghịch tà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.