- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
quán trọ; lữ điếm (văn)
Nhà trọ này rất sạch sẽ.
quán trọ; (bóng) ràng buộc; giam cầm
Quán trọ này rất sạch sẽ.
quán trọ; lữ điếm (văn)
Nhà trọ này rất sạch sẽ.
quán trọ; (bóng) ràng buộc; giam cầm
Quán trọ này rất sạch sẽ.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
quán trọ; lữ điếm (văn)
quán trọ; lữ điếm (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.