- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ngược chiều kim đồng hồ
Xin hãy xoay ngược chiều kim đồng hồ.
ngược chiều kim đồng hồ
ngược chiều kim đồng hồ
Xin hãy xoay ngược chiều kim đồng hồ.
ngược chiều kim đồng hồ
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
ngược chiều kim đồng hồ
ngược chiều kim đồng hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.