- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
dòng chảy ngược; nghịch lưu; (bóng) đi ngược xu thế
Anh ấy đi ngược dòng.
dòng chảy ngược; nghịch lưu; đi ngược dòng
ngược dòng; đi ngược chiều dòng chảy
Anh ấy đi ngược dòng.
dòng chảy ngược; nghịch lưu; (bóng) đi ngược xu thế
Anh ấy đi ngược dòng.
dòng chảy ngược; nghịch lưu; đi ngược dòng
ngược dòng; đi ngược chiều dòng chảy
Anh ấy đi ngược dòng.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng chảy ngược; nghịch lưu; (bóng) đi ngược xu thế
dòng chảy ngược; nghịch lưu; (bóng) đi ngược xu thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường
Anh ấy thích đi ngược dòng.
chống dòng chảy; (bóng) xu hướng phản động; đi ngược dòng
Anh ấy là một kẻ phản động.
đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường
Anh ấy thích đi ngược dòng.
chống dòng chảy; (bóng) xu hướng phản động; đi ngược dòng
Anh ấy là một kẻ phản động.