- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
Thẩm thấu ngược là một công nghệ lọc nước.
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
Thẩm thấu ngược là một công nghệ lọc nước.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.