- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nổ ngược; (động cơ) bị nổ ngược chiều
Động cơ bị nổ ngược.
nổ ngược; (động cơ) bị nổ ngược chiều
Động cơ bị nổ ngược.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nổ ngược; (động cơ) bị nổ ngược chiều
nổ ngược; (động cơ) bị nổ ngược chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.