- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
Lời nói thật thì khó nghe nhưng có lợi cho hành động.
nghe chói tai; nghịch tai (thường chỉ những lời thật lòng)
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
Lời nói thật thì khó nghe nhưng có lợi cho hành động.
nghe chói tai; nghịch tai (thường chỉ những lời thật lòng)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.