- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
bề tôi phản nghịch; nghịch thần
Nghịch thần đáng bị giết!
bề tôi phản nghịch; nghịch thần
Nghịch thần đáng bị giết!
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
bề tôi phản nghịch; nghịch thần
bề tôi phản nghịch; nghịch thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.