- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
đi ngược chiều; đi nghịch hướng
Xin đừng đi ngược chiều.
đi nhầm đường; đi sai lối
đi ngược chiều; đi nghịch hướng
Xin đừng đi ngược chiều.
đi nhầm đường; đi sai lối
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi ngược chiều; đi nghịch hướng
đi ngược chiều; đi nghịch hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.