- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
lội ngược dòng; phản công; (khẩu) comeback
Họ đã phản công thành công.
lội ngược dòng; phản công ngoạn mục (của kẻ yếu thế)
Họ đã lội ngược dòng thành công.
lội ngược dòng; phản công; (khẩu) comeback
Họ đã phản công thành công.
lội ngược dòng; phản công ngoạn mục (của kẻ yếu thế)
Họ đã lội ngược dòng thành công.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
lội ngược dòng; phản công; (khẩu) comeback
lội ngược dòng; phản công; (khẩu) comeback
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.