- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
phép tính nghịch; phép toán nghịch
Phép toán nghịch đảo là một khái niệm trong toán học.
phép tính nghịch; phép tính ngược
phép tính nghịch; phép toán nghịch
Phép toán nghịch đảo là một khái niệm trong toán học.
phép tính nghịch; phép tính ngược
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
phép tính nghịch; phép toán nghịch
phép tính nghịch; phép toán nghịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.