- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
gió ngược; gió nghịch; ngược chiều gió
Chúng tôi đi ngược gió.
gió ngược; gió nghịch chiều
Chúng tôi đi ngược gió.
gió ngược; gió ngược chiều
gió ngược; gió nghịch; ngược chiều gió
Chúng tôi đi ngược gió.
gió ngược; gió nghịch chiều
Chúng tôi đi ngược gió.
gió ngược; gió ngược chiều
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió ngược; gió nghịch; ngược chiều gió
gió ngược; gió nghịch; ngược chiều gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.