- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
nhắn lại; chuyển lời
Ánh sáng có thể xuyên qua kính.
truyền xuyên; thấu xạ (sự truyền bức xạ qua môi trường)
truyền qua; thấu xạ (ánh sáng/tia xuyên qua vật liệu)
nhắn lại; chuyển lời
Ánh sáng có thể xuyên qua kính.
truyền xuyên; thấu xạ (sự truyền bức xạ qua môi trường)
truyền qua; thấu xạ (ánh sáng/tia xuyên qua vật liệu)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhắn lại; chuyển lời
nhắn lại; chuyển lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.