- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
nói toạc ra; vạch trần
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
thông thoáng; thoáng khí; để lộ; thở
rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)
Tin tức này đã bị rò rỉ ra ngoài.
nói toạc ra; vạch trần
Anh ấy đã tiết lộ bí mật.
thông thoáng; thoáng khí; để lộ; thở
rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)
Tin tức này đã bị rò rỉ ra ngoài.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
nói toạc ra; vạch trần
nói toạc ra; vạch trần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.