- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
đỏ ửng; đỏ hồng rực
Mặt cô ấy đỏ ửng.
đỏ ửng; đỏ hồng rực
Mặt cô ấy đỏ ửng.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ ửng; đỏ hồng rực
đỏ ửng; đỏ hồng rực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.