- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
trục thủy (giảm phù nề qua thông tiêu hoặc lợi tiểu) (y học cổ truyền)
Loại thuốc này có thể lợi tiểu.
trục thủy (giảm phù nề qua thông tiêu hoặc lợi tiểu) (y học cổ truyền)
Loại thuốc này có thể lợi tiểu.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
trục thủy (giảm phù nề qua thông tiêu hoặc lợi tiểu) (y học cổ truyền)
trục thủy (giảm phù nề qua thông tiêu hoặc lợi tiểu) (y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.