- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
Đệ quy là một kỹ thuật lập trình.
suy diễn từng bước; đệ quy (tính toán)
Đây là một hàm đệ quy.
suy diễn từng bước; truy hồi (trong toán học)
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
Đệ quy là một kỹ thuật lập trình.
suy diễn từng bước; đệ quy (tính toán)
Đây là một hàm đệ quy.
suy diễn từng bước; truy hồi (trong toán học)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.