- 辶sước(đi, bước chân)
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
trêu cho vui; làm trò cười
Anh ấy thích chọc cười mọi người.
vai chọc cười (trong hề chéo); người dẫn chuyện gây cười
Anh ấy luôn chọc cười mọi người.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Anh ấy thích tự mua vui.
trêu cho vui; làm trò cười
Anh ấy thích chọc cười mọi người.
vai chọc cười (trong hề chéo); người dẫn chuyện gây cười
Anh ấy luôn chọc cười mọi người.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Anh ấy thích tự mua vui.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
trêu cho vui; làm trò cười
trêu cho vui; làm trò cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.