- 辶sước(đi, bước chân)
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
trêu chọc; chế giễu
Anh ấy thích trêu chọc chú chó con.
trêu chọc; chế giễu
Anh ấy thích trêu chọc chú chó con.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
trêu chọc; chế giễu
trêu chọc; chế giễu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.