- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
lịch vạn niên; niên lịch (sách ghi ngày tốt xấu)
Anh ấy đang đọc một cuốn thông thư.
lịch vạn niên; niên lịch (sách ghi ngày tốt xấu)
Anh ấy đang đọc một cuốn thông thư.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
lịch vạn niên; niên lịch (sách ghi ngày tốt xấu)
lịch vạn niên; niên lịch (sách ghi ngày tốt xấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.