- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(y) thông tia sữa; khai thông tắc sữa
Cô ấy cần thông sữa.
(y) thông tia sữa; khai thông tắc sữa
Cô ấy cần thông sữa.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(y) thông tia sữa; khai thông tắc sữa
(y) thông tia sữa; khai thông tắc sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.