- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(thuốc/thức ăn) thông tiện; nhuận tràng; trị táo bón
Loại thuốc này có thể thông tiện.
(thuốc/thức ăn) thông tiện; nhuận tràng; trị táo bón
Loại thuốc này có thể thông tiện.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
(thuốc/thức ăn) thông tiện; nhuận tràng; trị táo bón
(thuốc/thức ăn) thông tiện; nhuận tràng; trị táo bón
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.