- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông lệ; quy tắc chung
Đây là quy tắc chung.
quy tắc chung; nguyên tắc chung
Đây là nguyên tắc chung.
thông lệ; quy tắc chung
Đây là quy tắc chung.
quy tắc chung; nguyên tắc chung
Đây là nguyên tắc chung.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
thông lệ; quy tắc chung
thông lệ; quy tắc chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.