- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
dẫn đến; thông tới
中指道路、门等连接到某个地方zhǐ dàolù、mén děng liánjiē dào mǒu ge dìfang
Con đường này dẫn đến đâu?
dẫn đến; thông tới
中指道路、门等连接到某个地方zhǐ dàolù、mén děng liánjiē dào mǒu ge dìfang
Con đường này dẫn đến đâu?
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
dẫn đến; thông tới
dẫn đến; thông tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.