- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi về phía; hướng tới; xu hướng phát triển
中朝着某个方向移动;事物发展的方向cháozhe mǒugeè fāngxiàng yídòng;shìwù fāzhǎn de fāngxiàng
Chúng ta hướng tới tương lai.
hướng tới; đi theo hướng; xu hướng phát triển
中朝着某个方向去;事物发展的方向或趋势cháozhe mǒugerge fāngxiàng qù;shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì
xu hướng; chiều hướng; hướng đi
đi về phía; hướng tới; xu hướng phát triển
中朝着某个方向移动;事物发展的方向cháozhe mǒugeè fāngxiàng yídòng;shìwù fāzhǎn de fāngxiàng
Chúng ta hướng tới tương lai.
hướng tới; đi theo hướng; xu hướng phát triển
中朝着某个方向去;事物发展的方向或趋势cháozhe mǒugerge fāngxiàng qù;shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì
xu hướng; chiều hướng; hướng đi
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
đi về phía; hướng tới; xu hướng phát triển
đi về phía; hướng tới; xu hướng phát triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中事物发展的方向或趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì
Xu hướng của đất nước này là gì?
xu hướng; chiều hướng phát triển
中事物发展的方向和趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng hé qūshì
Xã hội này đang đi về đâu?
hướng đi; xu hướng; tiến tới
中事物发展的方向或趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì
Chúng ta nên đi về phía ánh sáng.
hướng đi; xu hướng; (địa chất) góc nghiêng; phương vị
中地层或矿脉倾斜的方向dìcéng huò kuàngmài qīngxié de fāngxiàng
中事物发展的方向或趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì
Xu hướng của đất nước này là gì?
xu hướng; chiều hướng phát triển
中事物发展的方向和趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng hé qūshì
Xã hội này đang đi về đâu?
hướng đi; xu hướng; tiến tới
中事物发展的方向或趋势shìwù fāzhǎn de fāngxiàng huò qūshì
Chúng ta nên đi về phía ánh sáng.
hướng đi; xu hướng; (địa chất) góc nghiêng; phương vị
中地层或矿脉倾斜的方向dìcéng huò kuàngmài qīngxié de fāngxiàng